body{ -moz-user-select:none; -webkit-user-select:none; -khtml-user-select:none; -ms-user-select:none; user-select:none; } -->

Thứ Sáu, 10 tháng 6, 2016

MÁY CHUẨN ĐỘ ĐIỆN THẾ Model: T70 Terminal

MÁY CHUẨN ĐỘ ĐIỆN THẾ
Model: T70 Terminal
Hãng sản xuất: METTLER TOLEDO
Xuất xứ: Thuy Sĩ

1.      Tính năng kỹ thuật:Kết quả hình ảnh cho T70 Terminal
-       Dùng để chuẩn độ:
§  Acid-base trong môi trường nước
§  Acid-base trong môi trường khan
§  Chuẩn độ tủa (chloride…)
§  Chuẩn độ oxi hóa khử
§  Chuẩn độ chất hoạt động bề mặt
§  Chuẩn độ chọn loc Ion ISE
§  Chuẩn độ Karl Fischer (lựa chọn thêm)
-       Đối với chuẩn độ Karl Fischer, T70 có thể tích hợp 3 phương pháp trong 1 click (pretitration, xác định nồng độ thật của chất chuẩn, xác định mẫu).
-       Người sử dụng có thể cài đặt công thức theo ý muốn
-       Màn hình hiển thị cảm ứng
-       Có thể cài đặt phương pháp, ứng dụng trên màn hình chính nhờ vậy người sử dụng dễ dàng gọi chương trình ra chỉ nhờ 1 nhấp chuột, (12 “đường tắt”)
-       Kết quả hiển thị phân tích rõ ràng, dễ nhìn, tuân theo tiêu chuẩn GLP
-       Máy có thể nhận biết Burettes vì vậy tránh được sự nhầm lẫn khi sử dụng nhiều burettes chứa nhiều dung dịch chuẩn khác nhau
-       Máy có chức năng nhận diện điện cực, tránh được sự nhầm lẫn.
-       Bộ nhớ lưu được 120 phương pháp do người sử dụng cài đặt, >30 phương pháp cài đặt sẵn bởi Mettler Toledo
-       Có thể cài tới 120 mẫu cho một series
-       Có thể kết nối bộ thay đổi mẫu tự động, phần mềm (chức năng lựa chọn thêm)
-       Có thể kết nối bộ thay đổi mẫu tự động:
§  Ronolino (9 mẫu)
§  Inmotion: có 3 loại Flex (50, 27, 18, 15, 11 vị trí), Pro (182, 69, 34, 23 vị trí), Max (303, 113, 55, 43, 24 vị trí )
-       Có thể kết nối phần mềm máy tính:
§  Lưu trữ nhiều phương pháp, shortcuts
§  Tính toán lại nếu sai công thức, khối lượng cân mẫu
§  Sao lưu, khôi phục dữ liệu
§  Phần mềm LabX Express: không quản lý người dùng, không kiểm định
§  Phần mềm LabX Server: quản lý người dùng, kiểm định 21 CFR 11
§  Ngôn ngữ: Anh, Đức, Pháp, Ý, Tây Ban Nha, Trung Quốc.
-       Lỗ cắm điện cực:
§  Điện thế: 4/2   (4/2: ý nghĩa là có thể kết nối 4 board trên máy, thực tế theo chuẩn là 2 hiện có trên máy)
§  Phân cực: 2/1     
§  Tham chiếu: 2/1                                 
§  PT1000: 2/1                       
§  Độ dẫn/NTC: 2/0
-       Chức năng trong phương pháp: 60
-       Có thể chạy đồng thời các chức năng task
-       Số task: 10
-       Số task có thể chạy song song: 7
-       Máy lắp sẵn 1 internal + 3 external: có khả năng chuẩn độ và dosing
-       Số loop cho một phương pháp: 3
-       Không chức năng chuẩn độ song song mẫu
-       Không “chuỗi trình tự”: tức chạy đồng thời nhiều phương pháp khác nhau theo chuỗi (kết hợp với RONDO hệ tự động)
-       Cổng giao tiếp với USB, CAN, Ethernet, RS-232, TTL, cho phép kết nối với máy in qua cổng USB, cũng như các thiết bị có cổng RS-232 và TTL mà không cần cài đặt phần cứng.
2.      Thông số kỹ thuật:
Đầu dò lỗ 1:              
-       Đầu dò pH/mV (vào):
§  Kháng trở truyền trong máy: >1012Ω
§  Dòng offset: <1 pA
§  Khoảng đo: ±2000 mV
§  Độ phân giải: 0.1 mV
§  Giới hạn sai số: 0.2 mV
Đầu dò lỗ 2:              
-       Đầu dò pH/mV (vào):      
§  Kháng trở truyền trong máy: >1012Ω
§  Dòng offset: <1 pA
§  Khoảng đo: ±2000 mV
§  Độ phân giải: 0.1 mV
§  Giới hạn sai số: 0.2 mV
-       Đầu dò phân cực (vào): Upol      
§  Nguồn thế: Khoảng thế: 0…2000 mV AC
§  Nguồn thế: Độ phân giải: 0.1 mV
§  Nguồn thế: Giới hạn sai số: 12 mV
§  Khoảng đo: 0-200 μA
§  Độ phân giải: 0.1 μA
§  Giới hạn sai số: 0.2 μA
-       Đầu dò phân cực (ra): Ipol           
§  Nguồn cung: Khoảng dòng điện: 0…24 μA
§  Nguồn cung: Độ phân giải: 0.1 μA
§  Nguồn cung: Giới hạn sai số: 1.2 μA
§  Khoảng đo: 0…2000 mV
§  Độ phân giải: 0.1 mV
-       Đầu dò nhiệt độ Pt 1000:
§  Khoảng đo: -20…130oC
§  Độ phân giải: 0.1 oC
§  Giới hạn sai số: 0.2 oC
-       Burette:
§  Dạng burette: 1, 5, 10, 20 mL
§  Độ phân giải: 1/20,000 bước
Đối với burette 10mL
Tại 10%: 5μm
Tại 30%: 15μm
Tại 50%: 25μm
Tại 100%: 50μm
§  Độ phân giải của brettes drive: 32 xung/mm hành trình (stroke), tương đương: 0.0625% thể tích burettes; thời gian làm dầy và làm trống burettes là 20giây ở tốc độ 100%.
Kích thước/ khối lượng: 210 x 246 x 250 mm / 4.3 kg

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét