body{ -moz-user-select:none; -webkit-user-select:none; -khtml-user-select:none; -ms-user-select:none; user-select:none; } -->

Thứ Sáu, 10 tháng 6, 2016

MÁY CHUẨN ĐỘ ĐIỆN THẾ Model: T50-M

MÁY CHUẨN ĐỘ ĐIỆN THẾ
Model: T50-M
Hãng sản xuất: METTLER TOLEDO
Xuất xứ: Thuy Sĩ

1.      Tính năng kỹ thuật:Kết quả hình ảnh cho T50-M
-          Có tính năng:
  • Chuẩn độ Acid-base trong môi trường nước/hoặc khan
  • Chuẩn độ tủa (chloride…)
  • Chuẩn độ oxi hóa khử
  • Chuẩn độ hoạt động bề mặt
  • Chuẩn độ chọn lọc ion (ion selective electrode)
  • Đầy đủ chức năng chuẩn độ Karl Fischer (xác định hàm lượng ẩm)
-          Người sử dụng có thể cài đặt công thức theo ý muốn được
-          Cài đặt tối đa 5 công thức tính toán trong cùng một phương pháp
-          Màn hình hiển thị cảm ứng (touch screen)
-          Có thể cài đặt phương pháp, ứng dụng trên màn hình home screen nhờ vậy người sử dụng dễ dàng gọi chương trình ra chỉ nhờ 1 “Nhấp”, (tạo được 12 “đường tắt”)
-          Kết quả hiển thị phân tích rõ ràng, dễ nhìn, tuân theo tiêu chuẩn GLP
-          Máy có thể tự động nhận biết Burettes vì vậy tránh được sự nhầm lẫn khi sử dụng nhiều burettes chứa nhiều dung dịch chuẩn khác nhau
-          Máy có chức năng  tự động nhận diện điện cực, tránh được sự nhầm lẫn giữa các điện cực.
-          Bộ nhớ lưu được 120 phương pháp do người sử dụng cài đặt, 30 phương pháp cài đặt sẵn bởi Mettler Toledo
-          Chức năng trong phương pháp: 15
-          Trong một phương pháp có tổng cộng 15 chức năng
-          Có thể cài tới 120 mẫu cho một series
-          Có thể kết nối bộ thay đổi mẫu tự động:
  • Ronolino (9 mẫu)
  • Inmotion: có 3 loại Flex (50, 27, 18, 15, 11 vị trí), Pro (182, 69, 34, 23 vị trí), Max (303, 113, 55, 43, 24 vị trí )
-          Có thể kết nối với máy tính bằng phần mềm hiện tại LabX2014. Phần mềm LabX 2014 hỗ trợ kết nối nhiều thiết bị trên 1 phần mêm (ví dụ những thiết bị sau: cân, máy Karl Fischer, máy chuẩn độ điện thế Tx/ G20 máy tỉ trọng, máy khúc xạ kế, nhiệt nóng chảy, điểm làm mềm, điểm nhỏ giọt…)
-          Ngôn ngữ: Anh, Đức, Pháp, Ý, Tây Ban Nha, Trung Quốc.
-          Lỗ cấm điện cực:
  • Potentionmetric: 2          
  • Polarized: 1         
  •  Reference: 1                                
  • PT1000: 1       
  • Conductivity/NTC: 1 (lựa chọn thêm)      
-          Máy lắp sẵn 1 burettes drive dùng trong chuẩn độ, có thể gắn thêm 3 burret trên drive:
  • 1 burret thực hiện chức năng chuẩn độ và thêm tác chất
  • 2 burret còn lại thực hiện chức năng thêm tác chất
-          Cổng giao tiếp với USB, CAN, Ethernet, RS-232, TTL, cho phép kết nối với máy in qua cổng USB, cũng như các thiết bị có cổng RS-232 và TTL mà không cần cài đặt hardware hoặc hệ thống ngoại vi khác.
2.      Thông số kỹ thuật:
Đầu dò lỗ 1


Đầu dò pH/mV (input)
Kháng trở truyền trong máy
>1012
Dòng offset
<1 pA
Khoảng đo
±2000 mV
Độ phân giải
0.1 mV
Giới hạn sai số
0.2 mV
Sensor 2


Đầu dò pH/mV (input)
Kháng trở truyền trong máy
>1012
Dòng offset
<1 pA
Khoảng đo
±2000 mV
Độ phân giải
0.1 mV
Giới hạn sai số
0.2 mV
Đầu dò phân cực (input): Upol
Nguồn thế: Khoảng thế
0…2000 mV AC
Nguồn thế: Độ phân giải
0.1 mV
Nguồn thế: Giới hạn sai số
12 mV
Khoảng đo
0-200 μA
Độ phân giải
0.1 μA
Giới hạn sai số
0.2 μA
Đầu dò phân cực (input): Ipol
Nguồn cung: Khoảng dòng điện
0…24 μA
Nguồn cung: Độ phân giải
0.1 μA
Nguồn cung: Giới hạn sai số
1.2 μA
Khoảng đo:
0…2000 mV
Độ phân giải:
0.1 mV
Pt 1000
Khoảng đo
-20…130oC
Độ phân giải
0.1 oC
Giới hạn sai số
0.2 oC
Burette
Dạng burette
1, 5, 10, 20 mL
Độ phân giải
1/20,000 bước
Đối với burette 10mL
Tại 10%: 5μm
Tại 30%: 15μm
Tại 50%: 25μm
Tại 100%: 50μm
·    Độ phân giải của brettes drive: 32 pulses/mm stroke, tương đương: 0.0625% thể tích burettes; thời gian làm dầy và làm trống burettes là 20s ở tốc độ 100%.
Màn hình điều khiển:
-          Màn hình điều khiển:  Touch control
-          Độ phân giải màn hình: ¼ VGA 5.7” color TFT
Độ phân giải: 320 x 240 pixel

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét